Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 287

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant)”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The personal information is turned into private property (trade _____) that is the more valuable the more detailed it is.

Đang tải đề...