Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seal”

495 câu thật có từ seal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seal nghĩa là con dấu. seal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a resinous composition that is plastic when warm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seal

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng seal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seal wax810 lần
hermetically seal363 lần
broke the seal1.227 lần
seal packet389 lần
privy seal327 lần
seal envelope294 lần
seal skin496 lần
seal skins200 lần
breaking the seal287 lần
break the seal373 lần
seal of secrecy121 lần
seal ring259 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seal trong kho câu?
Kho câu có 495 câu có từ seal hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 180 câu, rồi Bậc C1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seal: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.