Câu tiếng Anh có từ “seal”
470 câu thật có từ seal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seal nghĩa là con dấu. seal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a resinous composition that is plastic when warm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Head back up the elevator to reach a sealed door where you can place both the Poyozo dolls to clear a passage.
Từ trong câu: seal, head, back, up, elevator, reach, door, place
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427322 (bản sửa đổi 4446830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“By the middle of September the homes are broken up and the seals return to the water to remain until May or June.
Từ trong câu: june, seal, september, middle, home, break, up, return
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72508. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seal trong kho câu?
- Kho câu có 470 câu có từ seal hoặc các dạng của từ, trích từ 347 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 172 câu, rồi Bậc C1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seal: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (45 câu), Hiện tại hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.