Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “say”

1.669 câu thật có từ say hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: say nghĩa là nói. say là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express in words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ say

Danh sách câu dẫn chứng (85 câu)

Từ hay đi cùng say

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
say mr71.916 lần
say mrs57.883 lần
say nothing44.006 lần
sir say40.384 lần
yes say29.983 lần
well say34.594 lần
dare say24.897 lần
say miss23.004 lần
say with54.709 lần
say sir21.206 lần
say anything19.354 lần
say the old20.221 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ say

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ say trong kho câu?
Kho câu có 1.669 câu có từ say hoặc các dạng của từ, trích từ 901 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ say xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ say gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 495 câu, rồi Bậc B1 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ say?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ say: Quá khứ đơn (455 câu), Câu phủ định (371 câu), Quá khứ tiếp diễn (177 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.