Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “say”

963 câu thật có từ say hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: say nghĩa là nói. say là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the chance to speak. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I think I am right in saying that there have always been two clubs.

    Từ trong câu: say, think, right, always, club

    «Social Victorians/London Clubs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264318 (bản sửa đổi 2790871). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When she is alone she writes a letter to Onegin saying how she loves him.

    Từ trong câu: say, alone, write, letter, love

    «Eugene Onegin (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49756 (bản sửa đổi 9714312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Saying that you can do it by yourself and to not let anybody stop you.

    Từ trong câu: say, anybody, yourself, let, stop

    «Snap Yo Fingers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048648 (bản sửa đổi 9984640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I suppose they allow that sort of thing in this country," he said.

    Từ trong câu: say, country, suppose, allow, sort, thing

    Ethel M. Dell, The gate marked "Private". Nguồn: Project Gutenberg #79556. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It’s the same thing,” said the King, “and what else did you learn?”

    Từ trong câu: say, did, else, what, thing, king, learn

    Horace Wyatt, Malice in Kulturland. Nguồn: Project Gutenberg #79557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would like to know what they are saying to each other.

    Từ trong câu: say, like, know

    «Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 1, Scenas 1 e 2 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36719 (bản sửa đổi 3425728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What I am saying is that you learn words to learn them.

    Từ trong câu: say, learn, word

    «GRE/How to start preparing for GRE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169067 (bản sửa đổi 4361243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, the numbers , , , and , are the same as just saying , , , and .

    Từ trong câu: say, example, number

    «Algebra 1/Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330716 (bản sửa đổi 2819255). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Well, I’m damned,” said the man, “and I was going to ask you to marry me.”

    Từ trong câu: say, go, well, damn, man, ask, marry

    Warwick Deeping, The prophetic marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still thinks it was funny, I dare say, if he isn’t asleep.

    Từ trong câu: say, dare, funny, still, think, asleep

    Gordon, -1930 Stiles, Silver Bird's flight. Nguồn: Project Gutenberg #79642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was finding it hard to hear what people were saying.

    Từ trong câu: say, find, hard, hear, people

    «Ludwig van Beethoven», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4633 (bản sửa đổi 11002290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A lot of people agreed with what Hus had been saying.

    Từ trong câu: say, lot, people, agree

    «Prague», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8607 (bản sửa đổi 9565646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People must stop saying to the family 'let go, let go'.

    Từ trong câu: say, people, stop, family, let, go

    «Nelson Mandela's health showing 'slow but steady improvement'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=783125 (bản sửa đổi 4822682). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We want them to hear what we are saying about me.

    Từ trong câu: say, want, hear

    «History of Western Theatre: Greeks to Elizabethans/The Story of Greek Theatre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221224 (bản sửa đổi 4111614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "If it said 'Mr. Karl Tucker,' you wouldn't catch me gazing at the outside all this time."

    Từ trong câu: say, gaze, mr, catch, outside, time

    Pansy, Christie's Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #79517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It goes without saying that any number in the set .

    Từ trong câu: say, go, number, set

    «Primes/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380638 (bản sửa đổi 3678936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Have you heard the saying “you are what you eat”?

    Từ trong câu: say, hear, eat

    «Introduction», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This started people saying many things about the band.

    Từ trong câu: say, start, people, many, thing, band

    «Mayhem (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59695 (bản sửa đổi 10875223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The woman keeps saying that "she must be dreaming".

    Từ trong câu: say, dream, woman, keep

    «Amy Pond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320373 (bản sửa đổi 8372177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And a lot of what I was just saying.

    Từ trong câu: say, lot

    «Wikinews interviews Democratic candidate for the Texas 6th congressional district special election Daryl Eddings, Sr's campaign manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2919446 (bản sửa đổi 4830128). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • People need time to hear what you are saying.

    Từ trong câu: say, people, need, time, hear

    «IFTC Jump into English Textbook - Teacher's Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22975 (bản sửa đổi 4326624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But you may not see the person saying this.

    Từ trong câu: say, see, person

    «First Aid/Emergency First Aid & Initial Action Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116888 (bản sửa đổi 4584910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another way of saying this is to say that .

    Từ trong câu: say, another, way

    «Solutions To Mathematics Textbooks/Algebra (9780817636777)/Exercises 26-50», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274138 (bản sửa đổi 2363880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do I agree with what this piece is saying?

    Từ trong câu: say, agree, piece

    «Art History/Reflections/Elizabeth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40371 (bản sửa đổi 2086494). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These people are saying where are they from.

    Từ trong câu: say, people

    «Finnish/Nimet ja kansalaisuudet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23148 (bản sửa đổi 4438965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As the old saying is, Family comes first.

    Từ trong câu: say, old, family, come, first

    «Manga Study Guide: Barefoot Gen/Analysis (Q& A from study guide)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298756 (bản sửa đổi 4414867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another way of saying hi is shaking hands.

    Từ trong câu: say, shake, hi, another, way, hand

    «Polish Sign Language/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361596 (bản sửa đổi 3116599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is saying, “I want to draw something!

    Từ trong câu: say, want, draw, something

    «Programming Gambas from Zip/Printing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408795 (bản sửa đổi 4475016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The saying means that a person has been messed up by their own actions.

    Từ trong câu: mess, say, mean, person, up, action

    «Hoist with his own petard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037838 (bản sửa đổi 10792845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was saying, 'You goiner get your back and belly beat black and blue.'

    Từ trong câu: belly, say, get, back, beat, black, blue

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng say

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • say mr71.916 lần
  • say mrs57.883 lần
  • say nothing44.006 lần
  • sir say40.384 lần
  • yes say29.983 lần
  • well say34.594 lần
  • dare say24.897 lần
  • say miss23.004 lần
  • say with54.709 lần
  • say sir21.206 lần
  • say anything19.354 lần
  • say the old20.221 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ say

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ say trong kho câu?
Kho câu có 963 câu có từ say hoặc các dạng của từ, trích từ 793 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ say xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ say gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B2 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ say?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ say: Quá khứ đơn (210 câu), Câu phủ định (181 câu), can và could (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.