Câu tiếng Anh có từ “say”
1.669 câu thật có từ say hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: say nghĩa là nói. say là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express in words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ say
Danh sách câu dẫn chứng (86 câu)
I think I am right in saying that there have always been two clubs.
Từ trong câu: say, think, right, always, club
«Social Victorians/London Clubs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264318 (bản sửa đổi 2790871). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When she is alone she writes a letter to Onegin saying how she loves him.
Từ trong câu: say, alone, write, letter, love
«Eugene Onegin (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49756 (bản sửa đổi 9714312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Saying that you can do it by yourself and to not let anybody stop you.
Từ trong câu: say, anybody, yourself, let, stop
«Snap Yo Fingers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048648 (bản sửa đổi 9984640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I would like to know what they are saying to each other.
«Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 1, Scenas 1 e 2 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36719 (bản sửa đổi 3425728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What I am saying is that you learn words to learn them.
Từ trong câu: say, learn, word
«GRE/How to start preparing for GRE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169067 (bản sửa đổi 4361243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, the numbers , , , and , are the same as just saying , , , and .
Từ trong câu: say, example, number
«Algebra 1/Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330716 (bản sửa đổi 2819255). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was finding it hard to hear what people were saying.
Từ trong câu: say, find, hard, hear, people
«Ludwig van Beethoven», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4633 (bản sửa đổi 11002290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A lot of people agreed with what Hus had been saying.
Từ trong câu: say, lot, people, agree
«Prague», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8607 (bản sửa đổi 9565646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You said then that you would tell me at another time what he had said to you.”
Từ trong câu: say, time, another, tell
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People must stop saying to the family 'let go, let go'.
Từ trong câu: say, people, stop, family, let, go
«Nelson Mandela's health showing 'slow but steady improvement'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=783125 (bản sửa đổi 4822682). · English Wikinews · CC BY 2.5
We want them to hear what we are saying about me.
«History of Western Theatre: Greeks to Elizabethans/The Story of Greek Theatre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221224 (bản sửa đổi 4111614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It goes without saying that any number in the set .
Từ trong câu: say, go, number, set
«Primes/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380638 (bản sửa đổi 3678936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Have you heard the saying “you are what you eat”?
«Introduction», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
This started people saying many things about the band.
Từ trong câu: say, start, people, many, thing, band
«Mayhem (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59695 (bản sửa đổi 10875223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The woman keeps saying that "she must be dreaming".
Từ trong câu: say, dream, woman, keep
«Amy Pond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320373 (bản sửa đổi 8372177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And a lot of what I was just saying.
«Wikinews interviews Democratic candidate for the Texas 6th congressional district special election Daryl Eddings, Sr's campaign manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2919446 (bản sửa đổi 4830128). · English Wikinews · CC BY 2.5
People need time to hear what you are saying.
Từ trong câu: say, people, need, time, hear
«IFTC Jump into English Textbook - Teacher's Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22975 (bản sửa đổi 4326624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But you may not see the person saying this.
Từ trong câu: say, see, person
«First Aid/Emergency First Aid & Initial Action Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116888 (bản sửa đổi 4584910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another way of saying this is to say that .
Từ trong câu: say, another, way
«Solutions To Mathematics Textbooks/Algebra (9780817636777)/Exercises 26-50», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274138 (bản sửa đổi 2363880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do I agree with what this piece is saying?
Từ trong câu: say, agree, piece
«Art History/Reflections/Elizabeth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40371 (bản sửa đổi 2086494). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These people are saying where are they from.
«Finnish/Nimet ja kansalaisuudet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23148 (bản sửa đổi 4438965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the old saying is, Family comes first.
Từ trong câu: say, old, family, come, first
«Manga Study Guide: Barefoot Gen/Analysis (Q& A from study guide)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298756 (bản sửa đổi 4414867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another way of saying hi is shaking hands.
Từ trong câu: say, shake, hi, another, way, hand
«Polish Sign Language/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361596 (bản sửa đổi 3116599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is saying, “I want to draw something!
Từ trong câu: say, want, draw, something
«Programming Gambas from Zip/Printing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408795 (bản sửa đổi 4475016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some people do not want a supermarket, saying that other shops would close.
Từ trong câu: shop, say, supermarket, people, want, close
«Southam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219277 (bản sửa đổi 9190657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not the most beautiful way of saying this—but is correct.
Từ trong câu: beautiful, say, way, correct
«German/Level III/Mach Dir Keine Sorgen!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1928 (bản sửa đổi 3823532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must be an old saying because there is a horse in it!
Từ trong câu: horse, say, old, because
«Computers & Society/Setting the scene/Learning how to read stuff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156924 (bản sửa đổi 3243326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It goes without saying that flowers are what it is all about.
«Marijuana Cultivation/Common Plant Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193500 (bản sửa đổi 3682207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often they mean, “I am listening and following what you are saying.
Từ trong câu: listen, say, often, mean, follow
«Survey of Communication Study/Chapter 13 - Gender Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211182 (bản sửa đổi 4622347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are not saying why they are holding us up.
«Police detain Tsvangirai in Zimbabwe», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107337 (bản sửa đổi 4824217). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng say
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ say
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ say trong kho câu?
- Kho câu có 1.669 câu có từ say hoặc các dạng của từ, trích từ 901 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ say xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ say gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 495 câu, rồi Bậc B1 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ say?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ say: Quá khứ đơn (455 câu), Câu phủ định (371 câu), Quá khứ tiếp diễn (177 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.