metaphor
danh từB2- metaphors
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
metaphor nghĩa là ẩn dụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
metaphor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a figure of speech in which an expression is used to refer to something that it does not literally denote in order to suggest a similarity.
Các nét nghĩa của từ metaphor
- 1
danh từB2
a figure of speech in which an expression is used to refer to something that it does not literally denote in order to suggest a similarity
một cách nói tu từ trong đó một biểu thức được sử dụng để chỉ một cái gì đó mà nó không biểu thị theo nghĩa đen nhằm gợi ý sự tương đồngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
conceptual metaphor11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về metaphor
metaphor nghĩa là gì?
metaphor nghĩa là ẩn dụ (bản dịch máy, chưa biên tập). metaphor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a figure of speech in which an expression is used to refer to something that it does not literally denote in order to suggest a similarity.
metaphor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ metaphor có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
metaphor được dùng trong câu như thế nào?
Than which paragraph on Metaphors did the reader ever chance to see a more surprisingly metaphorical? (Thomas Carlyle, Sartor Resartus: The Life and Opinions of Herr Teufelsdröckh. Nguồn: Project Gutenberg #1051.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/metaphor, mã đối chiếu EV-5DBD185F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng