Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rule”

2.584 câu thật có từ rule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rule nghĩa là cai trị. rule là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle or condition that customarily governs behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rule

Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)

Từ hay đi cùng rule

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
general rule3.429 lần
golden rule935 lần
rule passion771 lần
strict rule510 lần
rule of thumb484 lần
rpd rule371 lần
british rule549 lần
rule of conduct505 lần
court rule721 lần
rule britannia254 lần
rule over2.926 lần
ordinary rule346 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rule

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rule trong kho câu?
Kho câu có 2.584 câu có từ rule hoặc các dạng của từ, trích từ 1.893 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rule gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 795 câu, rồi Bậc B2 với 496 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rule?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rule: Câu phủ định (376 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (186 câu), Quá khứ đơn (177 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.