Câu tiếng Anh có từ “rule”
2.500 câu thật có từ rule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rule nghĩa là cai trị. rule là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle or condition that customarily governs behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rule
Danh sách câu dẫn chứng (82 câu)
Many of his actions had been done by people who ruled in his place.
Từ trong câu: rule, action, many, people, place
«Margaret of Anjou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713784 (bản sửa đổi 10934958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But some things that were made during his rule show how skilled the people were.
Từ trong câu: rule, skill, thing, make, show, people
«Hor-Aha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067242 (bản sửa đổi 9351178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A rule to remember in college is to take courses that you like.
Từ trong câu: rule, remember, college, take, course, like
«College Survival Guide/Choosing a Class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69964 (bản sửa đổi 3795226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When they break the "let live" rule, they always have a good reason.
Từ trong câu: rule, break, let, live, always, good, reason
«The animals speak/Living together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385543 (bản sửa đổi 3282048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They know only the rule of what they believe, and they believe they are right.
Từ trong câu: rule, believe, know, right
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If the people are going to rule, they have to have good information. ...
Từ trong câu: rule, people, go, good, information
«Dean Starkman and the watchdog that didn't bark», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321884 (bản sửa đổi 2811305). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Water rights are the rules about who can use water and how much they can use.
Từ trong câu: rule, water, right, use, much
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before this, man were going here and there without houses or rules.
Từ trong câu: rule, man, go, house
«Ceres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26884 (bản sửa đổi 8774516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This makes it difficult to find the rules, or where and how the activity was done.
Từ trong câu: rule, difficult, activity, make, find
«Ancient Greek boxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133935 (bản sửa đổi 10402498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But if a rule is not the same for all, it is no longer a rule.
«Development Cooperation Handbook/Interviews/Vincenzo Pira/Interview on the MDGs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280607 (bản sửa đổi 4383795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The plan also has special numbers and rules for making calls.
Từ trong câu: rule, special, plan, number, make, call
«Telephone numbers in Ukraine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1275543 (bản sửa đổi 10981628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can check that and rule out having just imagined it.
Từ trong câu: rule, imagine, check, out
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So for example, the second rule says that if , and , then .
Từ trong câu: rule, example, second
«Foundations of Functional Programming/Simply typed λ-calculus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193129 (bản sửa đổi 2579920). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They sided with the other teams over planned rule changes.
Từ trong câu: rule, side, plan, team, change
«Sauber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257010 (bản sửa đổi 10954940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later, they became strong and started ruling on their own.
Từ trong câu: rule, strong, late, become, start
«Eastern Chalukyas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=627407 (bản sửa đổi 10682521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A lot of them have some of the same rules.
«GCSE Computing/Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225642 (bản sửa đổi 2066312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some music is missing, and some rules are left blank.
Từ trong câu: rule, music, miss, blank, leave
«The Lyrics of Henry VIII/Lusti yough shuld vs ensue, Henry VIII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408352 (bản sửa đổi 4010970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With this rule, everybody enjoyed soccer more than without it.
Từ trong câu: rule, enjoy, everybody, soccer
«The Theory of Soccer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98502 (bản sửa đổi 2775358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Later parents add rules about homework, dating, driving, and drinking.
Từ trong câu: rule, date, homework, late, parent, add, drive, drink
«Living the Golden Rule/Moral Reasoning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208377 (bản sửa đổi 2606892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In doing so, he changed the rules of war.
Từ trong câu: rule, do, change, war
«Sun Tzu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15893 (bản sửa đổi 10408620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can make and change rules when they meet.
Từ trong câu: rule, make, change, meet
«University of Cambridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121093 (bản sửa đổi 10766295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Spoken language can have different rules than written language.
Từ trong câu: rule, speak, language, different, write
«Spoken language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343070 (bản sửa đổi 8580551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I will not stand by the rule of might.
«Former Japan Prime Minister Kiichi Miyazawa dies at 87», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=72884 (bản sửa đổi 4818254). · English Wikinews · CC BY 2.5
The rule for using the article or not are...
Từ trong câu: rule, article, use
«Kapampangan/Days Of The Week», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98816 (bản sửa đổi 3329999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After this, we go to the before.rules file.
«Data Networking/Fall 2016/BATA», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217840 (bản sửa đổi 2722267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The changed the rules earlier in the year.
Từ trong câu: rule, change, early, year
«Black and Blue Belles win in Canberra Roller Derby League blowout», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=733491 (bản sửa đổi 4814529). · English Wikinews · CC BY 2.5
Check this yourself using the right hand rule.
Từ trong câu: rule, yourself, check, use, right, hand
«Physics with Calculus/Mechanics/Scalar and Vector Quantities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23450 (bản sửa đổi 4645670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When answering for a business, the rules change.
Từ trong câu: rule, business, answer, change
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Grooming & Manners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150113 (bản sửa đổi 4637030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each language has its own set of rules.
Từ trong câu: rule, language, set
«Programming Fundamentals/Programming Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396692 (bản sửa đổi 3655127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most rules have "gray areas", meaning different people will think they mean different things.
Từ trong câu: area, rule, gray, mean, different, people, think, thing
«Porting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1233889 (bản sửa đổi 10975845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rule
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rule
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rule trong kho câu?
- Kho câu có 2.500 câu có từ rule hoặc các dạng của từ, trích từ 1.862 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rule gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 776 câu, rồi Bậc B2 với 483 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rule?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rule: Câu phủ định (356 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (176 câu), Quá khứ đơn (163 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.