Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rope”

572 câu thật có từ rope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rope nghĩa là dây thừng. rope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong line. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rope

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng rope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rope ladder811 lần
coil of rope668 lần
bell rope902 lần
tight rope419 lần
tow rope311 lần
coils of rope230 lần
stout rope324 lần
rope dancer206 lần
rope yarn213 lần
bolt rope228 lần
tiller rope197 lần
skipping rope173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rope trong kho câu?
Kho câu có 572 câu có từ rope hoặc các dạng của từ, trích từ 388 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rope gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 179 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rope: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.