Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “real”

2.637 câu thật có từ real hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: real nghĩa là thực. real là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or occurring in fact or actuality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ real

Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)

Từ hay đi cùng real

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
real estate2.679 lần
real name3.459 lần
real life4.968 lần
real numbers869 lần
real value1.067 lần
real world2.807 lần
real cause1.275 lần
real character1.240 lần
real danger1.019 lần
real pleasure948 lần
real reason1.106 lần
real object813 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ real

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ real trong kho câu?
Kho câu có 2.637 câu có từ real hoặc các dạng của từ, trích từ 1.785 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ real xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ real gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 811 câu, rồi Bậc B1 với 540 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ real?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ real: Câu phủ định (434 câu), Quá khứ đơn (277 câu), can và could (233 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.