nephew
danh từ- nephews
nephew nghĩa là cháu trai.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a son of your brother or sister
→con trai của anh chị em của bạn
Trái nghĩa:nieceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)scrooge's nephew81 lần trong kho sáchgrand nephew264 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa nephew và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
John Linden, supported on either side by his nephew and niece, left the room, and was assisted to his chamber.Ferdinand I steps down and lets his intelligent nephew take control."Nor would I engage in it," said the nephew, with some degree of honesty.We shall see if they are too grand to have a nephew hung!“You shall wait mine, though, by your leave,” said Balafre; “I will not have my nephew baulked.”His nephew caught the withered hand, and kneeling down, pressed it reverentially and fondly to his lips.“What is better, uncle?” said the nephew, venturing an experiment.A man is a nephew to their Aunt and a woman is a niece.My nephew, the great Sultan Mahmoud, permits me to travel sometimes for my health, and I am come to spend the Carnival at Venice."Cháu trai tôi, Quốc vương Mahmoud vĩ đại, thỉnh thoảng cho phép tôi đi du lịch để chữa bệnh, và tôi sẽ đến dự Lễ hội hóa trang ở Venice.”
A nephew of Benjamin's, who was an officer in the guards, insulted me publicly in the street.Một người cháu của Benjamin, một sĩ quan lính canh, đã lăng mạ tôi một cách công khai trên đường phố.
He sank down upon the roof, and would have rolled off if the strong arm of his nephew had not saved him."But have you no idea where my nephew got so much money?" asked the captain.Câu hỏi thường gặp về nephew (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. nephew nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nephew có nghĩa chính là: con trai của anh chị em của bạn. Định nghĩa tiếng Anh: "a son of your brother or sister".
2. nephew thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
nephew là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của nephew theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), nephew được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnɛfju/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. nephew thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ nephew được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của nephew gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của nephew gồm: nephews.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với nephew là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: scrooge's nephew, grand nephew.
7. nephew có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến nephew?
Từ nephew xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với nephew đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "John Linden, supported on either side by his nephew and niece, left the room, and was assisted to his chamber.". Câu văn minh họa cách dùng nephew làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng nephew?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.