Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “put”

7.049 câu thật có từ put hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: put nghĩa là đặt. put là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ put

Danh sách câu dẫn chứng (402 câu)

Từ hay đi cùng put

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
put up28.217 lần
put an end9.896 lần
put into20.414 lần
put out22.189 lần
put down13.869 lần
put off9.865 lần
put forth5.719 lần
put aside4.531 lần
put together6.102 lần
put a stop4.085 lần
put away6.269 lần
put to death3.798 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ put

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ put trong kho câu?
Kho câu có 7.049 câu có từ put hoặc các dạng của từ, trích từ 3.356 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ put xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ put gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.118 câu, rồi Bậc B1 với 1.341 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ put?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ put: Quá khứ đơn (1.210 câu), Câu phủ định (865 câu), can và could (538 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.