Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unconvincing

tính từC1
US/ˌʌnkənˈvɪnsɪŋ/

unconvincing nghĩa là không thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unconvincing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not convincing.

Các nét nghĩa của từ unconvincing

  1. 1

    tính từC1

    not convincing

    không thuyết phụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flimsyTrái nghĩa convincing

  2. 2

    tính từC1

    having a probability too low to inspire belief

    có xác suất quá thấp để truyền cảm hứng cho niềm tindịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa improbable · unbelievable · unlikely

Câu hỏi thường gặp về unconvincing

unconvincing nghĩa là gì?

unconvincing nghĩa là không thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập). unconvincing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not convincing.

unconvincing được dùng trong câu như thế nào?

The opposite is a "weak argument" or an "unconvincing argument". («Argument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30012 (bản sửa đổi 10287551).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unconvincing, mã đối chiếu EV-40B1604D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unconvincing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unconvincing và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The opposite is a "weak argument" or an "unconvincing argument".

Ngược lại là “lý lẽ yếu” hoặc “lý lẽ thiếu thuyết phục”.dịch máy, chưa biên tập

«Argument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30012 (bản sửa đổi 10287551). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But her arguments, though unanswerable, continued to be entirely unconvincing to Darsie and other nervously constituted students.

Nhưng những lập luận của cô, dù không thể giải đáp được, vẫn tiếp tục hoàn toàn không thuyết phục được Darsie và những học sinh đang lo lắng khác.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, A College Girl. Nguồn: Project Gutenberg #21110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the story, so told, was not only unconvincing, it was hardly intelligible even, to Letty.

Và câu chuyện được kể như vậy không những không thuyết phục mà thậm chí nó còn khó hiểu đối với Letty.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #9634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That was like his conversation, light and amusing, unconvinced and unconvincing; and he could do better than that, much better.
Louis Couperus, Old People and the Things That Pass. Nguồn: Project Gutenberg #48271. · Bản dịch tiếng Anh
The teachings of Confucius and Laotze are strange to us, and the philosophies, if they seem clear, are so singularly unconvincing.
H. Fielding, The Hearts of Men. Nguồn: Project Gutenberg #36772. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It is true that the last two Acts are spun out with supernatural episodes of a singularly unconvincing type.
George, 1559?-1634 Chapman, Bussy D'Ambois and The Revenge of Bussy D'Ambois. Nguồn: Project Gutenberg #20890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These, he explained to Ford, were intended to give “verisimilitude to an otherwise bald and unconvincing narrative.”
Richard Harding Davis, The Red Cross Girl. Nguồn: Project Gutenberg #1733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From a doctrinal perspective, it is usually unconvincing to frame a case as false.
«Public International Law/Methodology/Case Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434679 (bản sửa đổi 4489327). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But he evaded her direct gaze, and his wholly unconvincing assumption of the grand manner had quite departed.
Clarence Louis, -1922 Cullen, The Eddy: A Novel of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #43508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Merely corroborative detail, intended to give artistic verisimilitude to an otherwise bald and unconvincing narrative.
Arthur Sullivan, The Complete Plays of Gilbert and Sullivan. Nguồn: Project Gutenberg #808. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Being an idealised version of a real person, Catherine is generally perceived as unrealistic and unconvincing.
«Editing Internet Texts/Women in Hemingway's fiction/Catherine Barkley», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224133 (bản sửa đổi 2535172). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The passing of Campion rehabilitates her by providing a very plausible, if, to legal minds, somewhat unconvincing, solution of the mystery.”
William, Sir Magnay, The Master Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #67703. · Nguyên văn tiếng Anh