Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pity”

608 câu thật có từ pity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pity nghĩa là đáng tiếc. pity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of sympathy and sorrow for the misfortunes of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pity

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng pity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
more's the pity545 lần
it's a pity1.517 lần
thousand pity694 lần
tis a pity330 lần
tender pity341 lần
self pity584 lần
contemptuous pity179 lần
infinite pity200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pity trong kho câu?
Kho câu có 608 câu có từ pity hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 200 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pity: Câu phủ định (158 câu), Quá khứ đơn (112 câu), can và could (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.