Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perfect”

1.320 câu thật có từ perfect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perfect nghĩa là hoàn hảo. perfect là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being complete of its kind and without defect or blemish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perfect

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng perfect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perfect confidence1.591 lần
perfect harmony821 lần
perfect health1.317 lần
perfect silence1.527 lần
perfect indifference668 lần
perfect freedom756 lần
perfect safety785 lần
perfect ease704 lần
perfect composure508 lần
perfect stranger866 lần
perfect security576 lần
perfect happiness872 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perfect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perfect trong kho câu?
Kho câu có 1.320 câu có từ perfect hoặc các dạng của từ, trích từ 905 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perfect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perfect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 438 câu, rồi Bậc B2 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perfect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perfect: Câu phủ định (178 câu), Quá khứ đơn (170 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.