unemployed
tính từB1Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
unemployed nghĩa là thất nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unemployed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not engaged in a gainful occupation.
Các nét nghĩa của từ unemployed
- 1
tính từB1
not engaged in a gainful occupation
không tham gia vào một nghề nghiệp có lợidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa employed
Câu hỏi thường gặp về unemployed
unemployed nghĩa là gì?
unemployed nghĩa là thất nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). unemployed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not engaged in a gainful occupation.
unemployed dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unemployed có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unemployed được dùng trong câu như thế nào?
Those who were out of work for a considerable amount of time were considered the "hard-core" unemployed. («Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Spring/105i/section007/Miles Mathis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281977 (bản sửa đổi 2382058).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unemployed, mã đối chiếu EV-2791BE43. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng