Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “past”

2.322 câu thật có từ past hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: past nghĩa là quá khứ. past là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier than the present time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ past

Danh sách câu dẫn chứng (133 câu)

Từ hay đi cùng past

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
half past16.581 lần
past nine2.283 lần
past eleven1.960 lần
past eight2.230 lần
past seven2.033 lần
past ten2.634 lần
past midnight1.521 lần
past twelve1.622 lần
past six2.057 lần
quarter past1.475 lần
years past3.100 lần
minutes past1.560 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ past

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ past trong kho câu?
Kho câu có 2.322 câu có từ past hoặc các dạng của từ, trích từ 1.559 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ past xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ past gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 732 câu, rồi Bậc B1 với 427 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ past?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ past: Quá khứ đơn (370 câu), Hiện tại hoàn thành (281 câu), Câu phủ định (256 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.