Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nail”

401 câu thật có từ nail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nail nghĩa là móng tay. nail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: horny plate covering and protecting part of the dorsal surface of the digits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nail

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng nail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finger nail1.014 lần
thumb nail341 lần
hob nail217 lần
rusty nail235 lần
toe nail213 lần
tenpenny nail100 lần
brass nail170 lần
hit the nail261 lần
studded with nail94 lần
spike nail73 lần
nail keg63 lần
headed nail125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nail trong kho câu?
Kho câu có 401 câu có từ nail hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nail: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.