Câu tiếng Anh có từ “nail”
406 câu thật có từ nail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nail nghĩa là móng tay. nail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: horny plate covering and protecting part of the dorsal surface of the digits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nail
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
And what he was pointing at was a large white sheet nailed against the fence.
Từ trong câu: nail, fence, sheet, large, point, white
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, go slow, an’ don’t act as if you was nailing down carpet.”
Từ trong câu: nail, carpet, now, go, slow, act, down
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the time I was speaking he examined his nails.
Từ trong câu: nail, time, speak, examine
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had apparently just been washing his hands, which had been dirtied by his hunt, and was examining his nails.
Từ trong câu: nail, dirty, hunt, apparently, wash, hand, examine
André Gide, The Vatican swindle. Nguồn: Project Gutenberg #73838. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne flew to the door, unhasped it, and caught up a small mortal with a tearstained face who was sitting forlornly on an upturned nail keg.
Từ trong câu: nail, forlornly, mortal, fly, door, catch, up, small
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her hands were grasping the arms of her chair, and I saw that the pink nails had turned white with the pressure of her grip.
Từ trong câu: pink, pressure, nail, grip, chair, arm, hand, grasp
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A sort of horrible fascination held him nailed to his post, from which he was observing and commanding this whole scene.
Từ trong câu: fascination, sort, horrible, hold, nail, post, observe, command
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And even Pee-wee was working away with the rest of the Ravens and running to buy nails and everything.
Từ trong câu: pee, even, work, away, rest, run, buy, nail
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley: His Story. Nguồn: Project Gutenberg #10552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was what the decent-looking man with the hard hands and broken nails of a workman was doing-like a hungry dog.
Đây là điều mà một người đàn ông có vẻ ngoài tử tế với đôi bàn tay cứng cáp và móng tay gãy của một người công nhân đang làm - giống như một con chó đói.
Từ trong câu: workman, decent, look, man, hard, hand, break, nail
William Dean Howells, The Entire March Family Trilogy. Nguồn: Project Gutenberg #3374. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was catching flies and eating them, and was keeping note of his capture by making nail-marks on the edge of the door between the ridges of padding.
Từ trong câu: capture, catch, fly, eat, keep, note, make, nail
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The women I saw to-night were not fat,” said Hirst, who was taking advantage of Hewet’s company to cut his toe-nails.
Từ trong câu: advantage, fat, company, cut, woman, saw, night, take
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nail trong kho câu?
- Kho câu có 406 câu có từ nail hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nail: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.