Câu tiếng Anh có từ “nail”
406 câu thật có từ nail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nail nghĩa là móng tay. nail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: horny plate covering and protecting part of the dorsal surface of the digits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nail
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I have been happy putting on these boards and driving these nails.
Từ trong câu: nail, happy, put, board, drive
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet I'm not seeing that the basics have been nailed down.
Từ trong câu: nail, see, basic, down
«Rydberg Atoms/Rydberg matter/Muons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199538 (bản sửa đổi 1410116). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“A man who has been three years biting his nails on a desert island, Jim, can’t expect to appear as sane as you or me.
Từ trong câu: nail, bite, desert, man, year, island, expect, appear
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She says she is afraid there will be draughts in the passage, though every thing has been done—One door nailed up—Quantities of matting—My dear Jane, indeed you must.
Từ trong câu: nail, afraid, draft, passage, though, every, thing, door
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Body o’ me! I have driven the needle under my nail! . . .
Từ trong câu: under, needle, body, nail, drive
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tyrants and oppressors have crucified humanity again and again and every outrage on humanity is a fresh nail driven through His sacred flesh....
Từ trong câu: flesh, sacred, fresh, nail, humanity, outrage, tyrant, again
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You dirty, disagreeable girl! you have never cleaned your nails this morning!”
Từ trong câu: dirty, girl, never, clean, nail, morning
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This chrysalis has been called "the glass house with the gold nails."
Từ trong câu: chrysalis, call, glass, house, gold, nail
Clarence Moores Weed, Butterflies Worth Knowing. Nguồn: Project Gutenberg #37009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A large piece of broken wardrobe mirror has been nailed up to a beam for my use.
Từ trong câu: wardrobe, large, piece, break, mirror, nail, up, beam
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For five years now, pine boards have been nailed up to cover the windows, and not even a porch relieves the monotony of its ugliness.
Từ trong câu: monotony, five, year, now, pine, board, nail, up
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nail trong kho câu?
- Kho câu có 406 câu có từ nail hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nail: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.