E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “himself”

4.386 câu thật có từ himself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: himself nghĩa là chính anh ấy, tự bản thân ông ấy (đại từ phản thân). himself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male subject acting upon himself, or for emphasis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ himself

Danh sách câu dẫn chứng (327 câu)

Từ hay đi cùng himself

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
found himself27.240 lần
threw himself11.220 lần
seated himself10.090 lần
felt himself8.327 lần
himself up16.160 lần
himself into11.991 lần
presented himself4.097 lần
placed himself4.209 lần
flung himself3.743 lần
himself with33.360 lần
seating himself3.326 lần
make himself5.990 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ himself

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ himself trong kho câu?
Kho câu có 4.386 câu có từ himself hoặc các dạng của từ, trích từ 2.785 tác phẩm và tài liệu. 131 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ himself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ himself gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.526 câu, rồi Bậc B2 với 943 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ himself?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ himself: Quá khứ đơn (1.210 câu), Câu phủ định (673 câu), Quá khứ hoàn thành (407 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.