Câu tiếng Anh có từ “himself”
4.386 câu thật có từ himself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: himself nghĩa là chính anh ấy, tự bản thân ông ấy (đại từ phản thân). himself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male subject acting upon himself, or for emphasis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ himself
Not knowing much about such machines, Mr. Damon soon found himself climbing a tree near Tom’s home.
Từ trong câu: climb, climbing, know, much, machine, mr, soon, find
Victor Appleton, Tom Swift and his talking pictures. Nguồn: Project Gutenberg #72578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng himself
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ himself
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ himself trong kho câu?
- Kho câu có 4.386 câu có từ himself hoặc các dạng của từ, trích từ 2.785 tác phẩm và tài liệu. 131 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ himself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ himself gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.526 câu, rồi Bậc B2 với 943 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ himself?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ himself: Quá khứ đơn (1.210 câu), Câu phủ định (673 câu), Quá khứ hoàn thành (407 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.