Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hill”

1.611 câu thật có từ hill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hill nghĩa là đồi núi. hill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a local and well-defined elevation of the land. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hill

Danh sách câu dẫn chứng (84 câu)

Từ hay đi cùng hill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steep hill1.908 lần
sand hill2.047 lần
wooded hill1.113 lần
ant hill945 lần
bunker hill859 lần
distant hill1.180 lần
range of hill898 lần
among the hill2.241 lần
hill top1.188 lần
down the hill5.332 lần
rocky hill714 lần
hill side2.378 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hill trong kho câu?
Kho câu có 1.611 câu có từ hill hoặc các dạng của từ, trích từ 938 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 475 câu, rồi Bậc B1 với 318 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hill: Quá khứ đơn (320 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (146 câu), Câu phủ định (103 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.