Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hill”

1.621 câu thật có từ hill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hill nghĩa là đồi núi. hill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a local and well-defined elevation of the land. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hill

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

  • And as they turned to go up the hill, Bobbie saw her Mother's face.

    Từ trong câu: hill, turn, go, up, saw, face

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They went back to their horses which had been hidden up the hill.

    Từ trong câu: hill, hidden, go, back, horse, up

    «Eugowra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129784 (bản sửa đổi 11015831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And when we got to the bottom of Sandcroft Hill, what do you think I did?

    Từ trong câu: hill, bottom, get, think

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It lives high in the hills where trees do not grow.

    Từ trong câu: hill, life, high, tree, grow

    «Gastrotheca excubitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279396 (bản sửa đổi 10964740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And we turned back and took our way down hill again.

    Từ trong câu: hill, turn, back, take, way, down, again

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It lives high in the hills in the Andes mountains.

    Từ trong câu: hill, life, high, mountain

    «Hyloxalus abditaurantius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127786 (bản sửa đổi 9704130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But what if the machine is placed on a hill?

    Từ trong câu: hill, machine, place

    «Robotics/Feedback Sensors/Encoders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33457 (bản sửa đổi 3142746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The longer you hold the the higher the hill becomes.

    Từ trong câu: hill, long, hold, high, become

    «Trainz/Introductory Trainz/How to build a route in 10 minutes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304032 (bản sửa đổi 4585778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a short way up the Margalla hills.

    Từ trong câu: hill, short, way, up

    «Margalla Hills», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336617 (bản sửa đổi 10892832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Placing it on a hill can help with this.

    Từ trong câu: hill, place, help

    «Outdoor Survival/Quinzhee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54068 (bản sửa đổi 3341122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The city has only a few small hills.

    Từ trong câu: hill, city, small

    «Philadelphia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17333 (bản sửa đổi 11011894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town got its name from this hill.

    Từ trong câu: hill, town, get, name

    «Leonora, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223361 (bản sửa đổi 10537382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He turned and walked up the hill.

    Từ trong câu: hill, turn, walk, up

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you are climbing a mountain or driving up a hill in the real world then you run into the same problem.

    Từ trong câu: hill, climb, mountain, drive, up, real, world, run

    «Introduction to Calculus/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8419 (bản sửa đổi 2251124). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He was told that such was the name on two tickets out of three given up out of that train at Maze Hill.

    Từ trong câu: hill, tell, name, ticket, out, give, up, train

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This meant it was Khamba's job to find flowers in the hills and bring them back.

    Từ trong câu: flower, hill, mean, job, find, bring, back

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The hill we had just come down is called the Guy Hill.

    Từ trong câu: guy, hill, come, down, call

    F. Barham Zincke, Last winter in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #72696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we came to the hill the doctor drew me up.

    Từ trong câu: draw, hill, doctor, come, up

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were now in sight of the hills of Canaan.

    Từ trong câu: sight, hill, now

    Ellen G. White, The story of patriarchs and prophets. Nguồn: Project Gutenberg #79498. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was so it could have a hill station.

    Từ trong câu: station, hill

    «Baguio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723840 (bản sửa đổi 9580206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives in hills and between mountains.

    Từ trong câu: mountain, hill, frog, life

    «Rohanixalus punctatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1022729 (bản sửa đổi 9683066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People find this frog on hills and mountains.

    Từ trong câu: mountain, hill, people, find, frog

    «Buergeria robusta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106700 (bản sửa đổi 10895621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The brothers of my father loved the hills.

    Từ trong câu: brother, hill, father, love

    «World History/Ancient Civilizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5765 (bản sửa đổi 4612161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the bottom the train goes over a hill while it is slowing down.

    Từ trong câu: bottom, slow, hill, train, go, down

    «Kingda Ka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47339 (bản sửa đổi 10773315). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When I looked back again the second hill had hidden the black smoke.

    Từ trong câu: again, look, hill, hide, black, when, smoke, second

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So one day I climbed the hill to his home, and found him.

    Từ trong câu: climb, day, hill, home, find

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No, Miss Cathy,” I would answer; “it is hills again, just like these.”

    Từ trong câu: these, just, hill, miss, answer, again, like

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mountains are not very tall and are often called hills.

    Từ trong câu: mountain, tall, hill, often, call

    «Pennines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52426 (bản sửa đổi 9566593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Up on the hill is a temple (or a church).

    Từ trong câu: church, temple, hill, up

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are no mountains or hills in the city.

    Từ trong câu: mountain, city, hill

    «Saitama (city)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280512 (bản sửa đổi 10276034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steep hill1.908 lần
sand hill2.047 lần
wooded hill1.113 lần
ant hill945 lần
bunker hill859 lần
distant hill1.180 lần
range of hill898 lần
among the hill2.241 lần
hill top1.188 lần
down the hill5.332 lần
rocky hill714 lần
hill side2.378 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hill trong kho câu?
Kho câu có 1.621 câu có từ hill hoặc các dạng của từ, trích từ 940 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 479 câu, rồi Bậc B1 với 319 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hill: Quá khứ đơn (321 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (146 câu), Câu phủ định (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.