Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ground”

3.359 câu thật có từ ground hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ground nghĩa là mặt đất. ground là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the solid part of the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ground

Danh sách câu dẫn chứng (101 câu)

Từ hay đi cùng ground

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ground floor4.922 lần
hunting ground2.371 lần
rising ground2.045 lần
burial ground1.132 lần
level ground1.193 lần
burying ground928 lần
camping ground903 lần
piece of ground1.160 lần
parade ground823 lần
high ground1.761 lần
higher ground989 lần
open ground1.630 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ground

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ground trong kho câu?
Kho câu có 3.359 câu có từ ground hoặc các dạng của từ, trích từ 2.024 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ground xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ground gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.024 câu, rồi Bậc B1 với 650 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ground?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ground: Quá khứ đơn (560 câu), Câu phủ định (294 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (241 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.