mechanize
động từB2- mechanized
- mechanizes
- mechanizing
mechanize nghĩa là cơ giới hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mechanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equip with armed and armored motor vehicles.
Các nét nghĩa của từ mechanize
- 1
động từB2
equip with armed and armored motor vehicles
trang bị xe cơ giới có vũ trang và bọc thépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mechanise · motorize · motorise
- 2
động từB2
make monotonous
làm đơn điệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mechanise
- 3
động từB2
make mechanical
làm cơ khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mechanise
Câu hỏi thường gặp về mechanize
mechanize nghĩa là gì?
mechanize nghĩa là cơ giới hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). mechanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equip with armed and armored motor vehicles.
mechanize được dùng trong câu như thế nào?
A fierce man who is good at fighting, he mechanizes the whole body except for a part of the brain. («Baldr Bullet: Equilibrium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=852827 (bản sửa đổi 10712535).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mechanize, mã đối chiếu EV-BBB9645F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng