E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gift”

737 câu thật có từ gift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gift nghĩa là quà tặng. gift là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something acquired without compensation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gift

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng gift

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
christmas gift694 lần
precious gift510 lần
wedding gift436 lần
deed of gift344 lần
parting gift332 lần
rare gift376 lần
gift of prophecy244 lần
highly gift351 lần
birthday gift233 lần
natural gift602 lần
year's gift206 lần
costly gift213 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gift

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gift trong kho câu?
Kho câu có 737 câu có từ gift hoặc các dạng của từ, trích từ 616 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 232 câu, rồi Bậc B2 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gift?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gift: Câu phủ định (94 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.