Câu tiếng Anh có từ “gift”
798 câu thật có từ gift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gift nghĩa là quà tặng. gift là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something acquired without compensation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gift
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
One of these gifts is a picture of her and her mother.
Từ trong câu: gift, picture, mother
«Animal Crossing: Wild World/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433708 (bản sửa đổi 3951391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She took his gifts and gave him love looks as she gave to Cuan the Dark.
Từ trong câu: gift, take, give, love, look, dark
Marah Ellis Ryan, The Druid Path. Nguồn: Project Gutenberg #77880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her father, Ares, had given her the boat as a gift.
Từ trong câu: gift, father, give, boat
«The Sea of Monsters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278436 (bản sửa đổi 10782806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We gave them our gifts, and they gave us their gifts.
«Living Wisely/Genesis of Debt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217100 (bản sửa đổi 2651126). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some other gifts are teaching, being kind and helping people.
Từ trong câu: gift, teach, kind, help, people
«Holy Spirit in Christianity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986488 (bản sửa đổi 10360554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Dursleys would never have bought him such a gift.
Từ trong câu: gift, never, buy
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83324 (bản sửa đổi 3718268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"That is not a gift of mine, as you know.
Cecil Roberts, Scissors. Nguồn: Project Gutenberg #75969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, one teacher noted that the “gifted” classes were the first to get their technology up and running.
Từ trong câu: gift, fact, teacher, note, class, first, get, technology
«K-12 School Computer Networking/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164207 (bản sửa đổi 4100702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She uses her mind gifts to help Niamh.
Từ trong câu: gift, use, mind, help
«Son of the Shadows», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=207208 (bản sửa đổi 10898347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This man gives them gifts and money.
Từ trong câu: gift, man, give, money
«Bacha bazi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837545 (bản sửa đổi 10612495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will either tell you that you have won a gift card or won a free year full of free food.
Từ trong câu: gift, either, tell, will, card, free, year, full
«Email scams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232670 (bản sửa đổi 2701049). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This made Apollo angry, but he could only change his gift and not take it away.
Từ trong câu: angry, gift, make, change, take, away
«Cassandra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29835 (bản sửa đổi 9701058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such a gift to an eleven-year-old girl on her birthday!
Từ trong câu: birthday, gift, eleven, year, old, girl
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a gift from my father to-day--a birthday gift.
Từ trong câu: birthday, gift, father, day
Rafael Sabatini, Fortune's Fool. Nguồn: Project Gutenberg #65939. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is also a time to visit family and give gifts.
Từ trong câu: visit, gift, time, family, give
«Songkran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164578 (bản sửa đổi 10907036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People buy items for personal use, gifts, or to sell again.
Từ trong câu: personal, gift, people, buy, item, use, sell, again
«Antique», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1065417 (bản sửa đổi 10862355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gifts have always been very important but they are never free.
Từ trong câu: free, gift, always, important, never
«Development Cooperation Handbook/Interviews/Vincenzo Pira/Interview on the MDGs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280607 (bản sửa đổi 4383795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The women and girls give these gifts to poor people.
Từ trong câu: poor, gift, woman, girl, give, people
«Ashenda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992711 (bản sửa đổi 10854072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We do not have time to buy gifts for everybody.
Từ trong câu: everybody, gift, time, buy
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People think that kissing the stone will give them the "gift of the gab" (make them good at talking).
Từ trong câu: kiss, gift, people, think, stone, give, make, good
«Blarney Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443170 (bản sửa đổi 10971591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I am talking about kids who are gifted.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201294 (bản sửa đổi 4667889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their gift was not noted in the list.
Từ trong câu: list, gift, note
«Social Victorians/People/Bourke», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263813 (bản sửa đổi 2788151). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Your father was gifted as few men are.
Từ trong câu: gifted, gift, father, man
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have the gift of conversation.
Từ trong câu: conversation, gift
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One important gift was a horse which is how Leonard first learned how to ride.
Từ trong câu: horse, ride, gift, important, first, learn
«Roy Rogers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297931 (bản sửa đổi 10942362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soon, as the sun rose up, all the gifts turned into stones.
Từ trong câu: rise, sun, gift, soon, up, turn, stone
«Kounu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=829426 (bản sửa đổi 9433282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No other gift can keep giving like it does.
Từ trong câu: give, like, keep, gift
«Wright State University Lake Campus/Showcase/2016-9/Eng 1100/The Best Gift Comparison "Compare and Contrast"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216706 (bản sửa đổi 1642450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This can be done by giving flowers, chocolates, Valentine's cards or just a nice gift.
Từ trong câu: card, nice, chocolate, flower, gift, give
«Valentine's Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19763 (bản sửa đổi 10848344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This also gives Hermione a ready-made idea for a birthday gift for Harry.
Từ trong câu: birthday, give, ready, make, idea, gift
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Sneakoscope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96165 (bản sửa đổi 3241237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are good judges of character and gifted at learning foreign languages.
Từ trong câu: good, foreign, learn, character, judge, gift, language
«Scientific racism in Germany/Hans F. K. Günther/Rassenkunde des deutschen Volkes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471805 (bản sửa đổi 4525874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gift trong kho câu?
- Kho câu có 798 câu có từ gift hoặc các dạng của từ, trích từ 639 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc B2 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gift: Câu phủ định (107 câu), Quá khứ đơn (77 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.