Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gas”

1.133 câu thật có từ gas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gas nghĩa là khí đốt. gas là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of matter distinguished from the solid and liquid states by: relatively low density and viscosity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gas

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng gas

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greenhouse gas900 lần
ideal gas900 lần
gas jets373 lần
gas lamps478 lần
gas jet382 lần
gas emissions314 lần
hydrogen gas356 lần
natural gas1.251 lần
acid gas296 lần
gas lamp387 lần
inert gas178 lần
gas stove201 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gas

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gas trong kho câu?
Kho câu có 1.133 câu có từ gas hoặc các dạng của từ, trích từ 753 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gas gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 390 câu, rồi Bậc B1 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gas?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gas: Quá khứ đơn (96 câu), can và could (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.