Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gain”

1.594 câu thật có từ gain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gain nghĩa là đạt được. gain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: obtain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gain

Danh sách câu dẫn chứng (111 câu)

Từ hay đi cùng gain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gain access1.002 lần
gain admittance705 lần
gain possession1.084 lần
gain strength1.210 lần
gain the victory694 lần
gain admission522 lần
gain ground1.304 lần
gain popularity395 lần
gain the summit412 lần
gain control552 lần
succeeded in gain510 lần
order to gain1.104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gain trong kho câu?
Kho câu có 1.594 câu có từ gain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.160 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 477 câu, rồi Bậc B1 với 449 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gain: Quá khứ đơn (260 câu), Câu phủ định (167 câu), can và could (142 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.