Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gain”

1.528 câu thật có từ gain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gain nghĩa là đạt được. gain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: obtain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gain

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Learning is the way people gain new knowledge, skills, behaviors, or ways of thinking.

    Từ trong câu: gain, learn, way, people, new, knowledge, skill, behavior

    «Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • History is no different in the way humans gain ideas, values and feelings toward the land.

    Từ trong câu: gain, history, different, way, human, idea, value, feel

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jack F's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87662 (bản sửa đổi 2104718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Due to the interest the article gained, both online and off, a follow-up interview was held this week.

    Từ trong câu: gain, due, interest, article, online, off, follow, up

    «Wikinews holds a follow-up interview with Kevin Baugh, president of the Republic of Molossia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=105163 (bản sửa đổi 4830072). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It provides them with a way to gain the basic skills needed to function in their society before they become adults.

    Từ trong câu: gain, provide, way, basic, skill, need, function, society

    «Sociocultural theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426259 (bản sửa đổi 10979622). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The record gained major sales and reached the top-forty in several album charts.

    Từ trong câu: major, sale, gain, record, reach, top, forty, several

    «Alexandra Stan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319258 (bản sửa đổi 7554160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I try, but every day I lose a little, and feel more sure that I shall never gain it back.

    Từ trong câu: every, lose, gain, try, day, little, feel, sure

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However he never sold the information to third parties and never used it for personal gain.

    Từ trong câu: however, third, never, sell, information, party, use, personal

    «New Zealander fired for checking background information on girlfriends», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55921 (bản sửa đổi 4822951). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng gain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gain access1.002 lần
gain admittance705 lần
gain possession1.084 lần
gain strength1.210 lần
gain the victory694 lần
gain admission522 lần
gain ground1.304 lần
gain popularity395 lần
gain the summit412 lần
gain control552 lần
succeeded in gain510 lần
order to gain1.104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gain trong kho câu?
Kho câu có 1.528 câu có từ gain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.144 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 462 câu, rồi Bậc B1 với 428 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gain: Quá khứ đơn (246 câu), Câu phủ định (157 câu), can và could (135 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.