Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

farce

danh từC1
US/ˈfɑɹs/
farces

farce nghĩa là trò hề (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations.

Các nét nghĩa của từ farce

  1. 1

    danh từC1

    a comedy characterized by broad satire and improbable situations

    một bộ phim hài đặc trưng bởi sự châm biếm rộng rãi và những tình huống không thể xảy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa farce comedy · travesty

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • author's farce19 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    mixture of ground raw chicken and mushrooms with pistachios and truffles and onions and parsley and lots of butter and bound with eggs

    hỗn hợp thịt gà sống xay và nấm với quả hồ trăn, nấm cục, hành tây và rau mùi tây cùng nhiều bơ và trứngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forcemeat

Câu hỏi thường gặp về farce

farce nghĩa là gì?

farce nghĩa là trò hề (bản dịch máy, chưa biên tập). farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations.

farce được dùng trong câu như thế nào?

A farce-writer hath indeed some chance for success: but they have lost all taste for the sublime. (Henry Fielding, Joseph Andrews, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #9609.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/farce, mã đối chiếu EV-DA4C1B35. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “farce” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa farce và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A farce-writer hath indeed some chance for success: but they have lost all taste for the sublime.

Một nhà văn viết truyện hài quả thực có một số cơ hội thành công: nhưng họ đã mất hết hứng thú với cái cao siêu.dịch máy, chưa biên tập

Henry Fielding, Joseph Andrews, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #9609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is only in Paris that such a tragedy could be followed by such a farce.

Chỉ ở Paris, một thảm kịch như vậy mới có thể xảy ra sau một trò hề như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #7747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To criticise the expenses of government or to attempt interference with the increase of taxation became a sorry farce.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
And the play, the farce which she just enacted before me in the midst of most serious matters!"

Và vở kịch, trò hề mà cô ấy vừa diễn trước mặt tôi giữa những vấn đề nghiêm trọng nhất!”dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Cleopatra: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #5481. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It appeared that there were farces at several of the theatres.

Có vẻ như đã có những trò hề ở một số rạp chiếu phim.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Sandra Belloni: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Since it is only a question of other people it is a farce; touching his own happiness it would cry out to heaven for vengeance.
Henryk Sienkiewicz, Without Dogma: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #11686. · Bản dịch tiếng Anh
The action of farce is typically a string of blow-ups, stage business highly dependent on fast pacing.

Hành động của trò hề thường là một chuỗi các pha bùng nổ, hoạt động kinh doanh trên sân khấu phụ thuộc nhiều vào nhịp độ nhanh.dịch máy, chưa biên tập

William, 1664?-1692 Mountfort, The Life and Death of Doctor Faustus Made into a Farce. Nguồn: Project Gutenberg #37422. · Nguyên văn tiếng Anh
The Author's Farce was put on at a small theatre.
«The Author's Farce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229375 (bản sửa đổi 9761052). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The best of the farce was that the portress of the house emptied on your backs a saucepan of boiling soup."

Trò hề hay nhất là bà gác cổng đổ lên lưng bạn một nồi súp đang sôi."dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6448. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He will speak to me of you, and I can't play a farce with him.
George Gissing, Eve's Ransom. Nguồn: Project Gutenberg #4297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This was but the first act of the farce, the catastrophe of which had something in it of a more tragical cast.
Thomas Holcroft, The Adventures of Hugh Trevor. Nguồn: Project Gutenberg #9811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Evelina, are you real or a--farce?" he asked, after a few minutes of peace.
Maria Thompson Daviess, The Tinder-Box. Nguồn: Project Gutenberg #14863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US