farce
danh từC1- farces
farce nghĩa là trò hề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations.
Các nét nghĩa của từ farce
- 1
danh từC1
a comedy characterized by broad satire and improbable situations
một bộ phim hài đặc trưng bởi sự châm biếm rộng rãi và những tình huống không thể xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa farce comedy · travesty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
author's farce19 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
mixture of ground raw chicken and mushrooms with pistachios and truffles and onions and parsley and lots of butter and bound with eggs
hỗn hợp thịt gà sống xay và nấm với quả hồ trăn, nấm cục, hành tây và rau mùi tây cùng nhiều bơ và trứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forcemeat
Câu hỏi thường gặp về farce
farce nghĩa là gì?
farce nghĩa là trò hề (bản dịch máy, chưa biên tập). farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations.
farce được dùng trong câu như thế nào?
A farce-writer hath indeed some chance for success: but they have lost all taste for the sublime. (Henry Fielding, Joseph Andrews, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #9609.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/farce, mã đối chiếu EV-DA4C1B35. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng