sombrely
trạng từC1sombrely nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sombrely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a somber manner.
Các nét nghĩa của từ sombrely
- 1
trạng từC1
in a somber manner
một cách u ámdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa somberly
Câu hỏi thường gặp về sombrely
sombrely nghĩa là gì?
sombrely nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập). sombrely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a somber manner.
sombrely được dùng trong câu như thế nào?
She too continued to look at him, at first sombrely, then in smiling humility. (Louis Couperus, Majesty: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33779.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sombrely, mã đối chiếu EV-A13AFC74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng