Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fruit”

1.312 câu thật có từ fruit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fruit nghĩa là trái cây. fruit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ripened reproductive body of a seed plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fruit

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng fruit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fruit trees2.676 lần
ripe fruit665 lần
bread fruit1.037 lần
forbidden fruit512 lần
delicious fruit467 lần
dried fruit412 lần
luscious fruit267 lần
tropical fruit291 lần
fruit vegetables252 lần
reap the fruit228 lần
golden fruit418 lần
bear fruit675 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fruit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fruit trong kho câu?
Kho câu có 1.312 câu có từ fruit hoặc các dạng của từ, trích từ 914 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fruit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fruit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 414 câu, rồi Bậc B1 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fruit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fruit: Câu phủ định (119 câu), Quá khứ đơn (104 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.