E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foreign”

969 câu thật có từ foreign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foreign nghĩa là nước ngoài. foreign là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of concern to or concerning the affairs of other nations (other than your own). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foreign

Danh sách câu dẫn chứng (73 câu)

Từ hay đi cùng foreign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foreign countries1.759 lần
foreign affairs1.954 lần
foreign lands1.293 lần
foreign policy1.177 lần
foreign accent797 lần
foreign parts1.307 lần
foreign languages630 lần
foreign minister939 lần
foreign nations681 lần
foreign language1.096 lần
foreign office1.144 lần
foreign legion328 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreign trong kho câu?
Kho câu có 969 câu có từ foreign hoặc các dạng của từ, trích từ 711 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foreign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 306 câu, rồi Bậc B2 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreign: Câu phủ định (85 câu), Quá khứ đơn (83 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.