Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fat”

728 câu thật có từ fat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fat nghĩa là béo. fat là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having an (over)abundance of flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fat

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng fat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
saturated fat170 lần
grow fat381 lần
fat boy1.364 lần
fat soluble152 lần
fat cattle236 lần
fat scout165 lần
trans fat124 lần
fat pork117 lần
fat bacon124 lần
fat buck112 lần
fat goose114 lần
fat sheep154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fat trong kho câu?
Kho câu có 728 câu có từ fat hoặc các dạng của từ, trích từ 540 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 257 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fat: Câu phủ định (84 câu), Quá khứ đơn (80 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.