Câu tiếng Anh có từ “fat”
670 câu thật có từ fat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fat nghĩa là béo. fat là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having an (over)abundance of flesh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fat
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
Everybody knows how Julius Caesar turned up his nose at fat men.
Từ trong câu: fat, everybody, nose, know, turn, up, man
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the form in which fat is stored in the body.
Từ trong câu: fat, form, store, body
«Medical Physiology/Basic Biochemistry/Fats and Fatty Acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196090 (bản sửa đổi 4228906). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It makes me hungry here, and I am getting fatter.”
Từ trong câu: fat, get, here, hungry, me, make, am
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First, what are fats? and what are they good for?
Từ trong câu: fat, first, good
«Bodybuilding and Weight Training/Constructing a Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226990 (bản sửa đổi 4608050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Like most people around the world, Americans are getting fatter.
Từ trong câu: fat, like, people, around, world, get
«Social Statistics/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366212 (bản sửa đổi 3699992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because it can be stored in fat, anything that is not used by the body is stored for later.
Từ trong câu: fat, because, store, anything, use, body, late
«Vitamin A», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55088 (bản sửa đổi 10814297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Banhado frog is a small, fat frog.
Từ trong câu: fat, frog, small
«Scythrophrys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228212 (bản sửa đổi 10893797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The birds were fat and short-legged.
Từ trong câu: fat, bird, short, leg
«Broad-billed moa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=515349 (bản sửa đổi 9754599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fat can be important for people, but too much fat is bad.
Từ trong câu: bad, fat, important, people, much
«Fat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19532 (bản sửa đổi 10802738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But never mind: it was Italy, and the very clouds looked fat.
Từ trong câu: cloud, fat, mind, never, look
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A character who is fat might not enjoy such things.
Từ trong câu: enjoy, fat, character, thing
«Writing Adolescent Fiction/Revealing personality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147982 (bản sửa đổi 3663336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have no extra body fat, so they must look for food every day and eat food every day.
Từ trong câu: extra, fat, body, look, food, every, day, eat
«Meerkat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46133 (bản sửa đổi 10857547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rabbits have no fat which your body needs.
Từ trong câu: rabbit, fat, body, need
«Outdoor Survival/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12469 (bản sửa đổi 4398276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sleep away peacefully, and remember that before we go we shall leave you a nice fat chicken all ready for your breakfast in the morning.
Từ trong câu: ready, fat, nice, breakfast, peacefully, sleep, away, remember
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if too much fat collects in the body, a person can become too heavy.
Từ trong câu: collect, much, fat, body, person, become, heavy
«Fat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19532 (bản sửa đổi 10802738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dish was very fat and full, so I could not finish it.
Từ trong câu: dish, full, fat, finish
«Hobo tourism/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448577 (bản sửa đổi 4106502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This stored up fat will be used up during the winter months the animals will sleep.
Từ trong câu: up, month, winter, store, fat, use, animal, sleep
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371034 (bản sửa đổi 4422471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can be made in boiling water by adding meat, fish or vegetables, and taking out the fat.
Từ trong câu: boil, make, water, add, meat, fish, vegetable, take
«Broth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381176 (bản sửa đổi 10432533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fat trong kho câu?
- Kho câu có 670 câu có từ fat hoặc các dạng của từ, trích từ 515 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 235 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fat: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (67 câu), can và could (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.