E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faculty”

434 câu thật có từ faculty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faculty nghĩa là giảng viên. faculty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the inherent cognitive or perceptual powers of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faculty

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng faculty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intellectual faculty409 lần
reasoning faculty294 lần
mental faculty514 lần
inventive faculty150 lần
imaginative faculty123 lần
cognitive faculty148 lần
perceptive faculty101 lần
imitative faculty65 lần
creative faculty81 lần
moral faculty175 lần
critical faculty115 lần
medical faculty110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faculty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faculty trong kho câu?
Kho câu có 434 câu có từ faculty hoặc các dạng của từ, trích từ 349 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faculty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faculty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faculty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faculty: Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.