parable
danh từC2- parables
parable nghĩa là chuyện ngụ ngôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
parable là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters).
Các nét nghĩa của từ parable
- 1
danh từC2
a short moral story (often with animal characters)
một câu chuyện đạo đức ngắn (thường có nhân vật động vật)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fable · allegory · apologue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
saviour's parable9 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
(New Testament) any of the stories told by Jesus to convey his religious message
(Tân Ước) bất kỳ câu chuyện nào được Chúa Giêsu kể để truyền tải thông điệp tôn giáo của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về parable
parable nghĩa là gì?
parable nghĩa là chuyện ngụ ngôn (bản dịch máy, chưa biên tập). parable là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a short moral story (often with animal characters).
parable được dùng trong câu như thế nào?
You listen to me and I will give you a parable--a mighty comforting one. (S. Baring-Gould, John Herring: A West of England Romance. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54463.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parable, mã đối chiếu EV-7117F3CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng