domestication
danh từC1- domestications
domestication nghĩa là thuần hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
domestication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: adaptation to intimate association with human beings.
Các nét nghĩa của từ domestication
- 1
danh từC1
adaptation to intimate association with human beings
thích nghi với sự kết hợp mật thiết với con ngườidịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
the attribute of having been domesticated
thuộc tính đã được thuần hóadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tameness
- 3
danh từC1
accommodation to domestic life
chỗ ở cho cuộc sống gia đìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về domestication
domestication nghĩa là gì?
domestication nghĩa là thuần hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). domestication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: adaptation to intimate association with human beings.
domestication được dùng trong câu như thế nào?
Domestication of animals began earlier, at least as far as modern historians know. («Ancient History/Human Evolution/Neolithic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78437 (bản sửa đổi 3483800).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/domestication, mã đối chiếu EV-A7908518. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng