E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “essential”

742 câu thật có từ essential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: essential nghĩa là thiết yếu. essential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: absolutely necessary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ essential

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng essential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
essential amino189 lần
absolutely essential381 lần
essential element249 lần
essential oils98 lần
non essential274 lần
essential elements193 lần
essential component113 lần
essential difference305 lần
essential role136 lần
essential feature115 lần
essential points218 lần
essential knowledge366 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ essential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essential trong kho câu?
Kho câu có 742 câu có từ essential hoặc các dạng của từ, trích từ 667 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ essential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 280 câu, rồi Bậc B1 với 201 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essential: Câu phủ định (77 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.