amino
danh từ- aminoed
- aminoes
- aminoing
- aminos
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
amino là một danh từ tiếng Anh.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the radical -NH2.
Các nét nghĩa của từ amino
- 1
danh từ
the radical -NH2
gốc -NH2dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa amino group
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
amino acids2.308 lần trong kho sách
amino acid1.818 lần trong kho sách
essential amino189 lần trong kho sách
hydrophobic amino37 lần trong kho sách
nonessential amino27 lần trong kho sách
sequence of amino63 lần trong kho sách
aromatic amino28 lần trong kho sách
terminal amino31 lần trong kho sách
- 2
tính từ
pertaining to or containing any of a group of organic compounds of nitrogen derived from ammonia
liên quan đến hoặc chứa bất kỳ nhóm hợp chất hữu cơ nào của nitơ có nguồn gốc từ amoniacdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aminic
Câu hỏi thường gặp về amino
amino nghĩa là gì?
amino là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the radical -NH2.
amino dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ amino có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
amino được dùng trong câu như thế nào?
It also allows the selective transport of molecules such as glucose and amino acids which are crucial to nerve function. («Blood–brain barrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441211 (bản sửa đổi 10952329).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amino, mã đối chiếu EV-32D425D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng