E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “encounter”

507 câu thật có từ encounter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: encounter nghĩa là gặp phải. encounter là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ encounter

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng encounter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
encounter a filter716 lần
desperate encounter203 lần
encounter earth's128 lần
encounter a hill338 lần
particle encounter129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ encounter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encounter trong kho câu?
Kho câu có 507 câu có từ encounter hoặc các dạng của từ, trích từ 440 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ encounter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encounter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encounter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encounter: Quá khứ đơn (91 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.