Câu tiếng Anh có từ “encounter”
467 câu thật có từ encounter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encounter nghĩa là gặp phải. encounter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a minor short-term fight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encounter
Even people who have never used a computer before have encountered images, music, videos and games.
Từ trong câu: encounter, even, people, never, use, computer, image, music
«Computers for Beginners/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22253 (bản sửa đổi 3243375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many kinds of changes might be encountered in a system; these different changes are caused by different driving forces.
Từ trong câu: encounter, many, kind, change, system, different, cause, drive
«Structural Biochemistry/Thermodynamic Equilibrium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244702 (bản sửa đổi 4525611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng encounter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encounter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encounter trong kho câu?
- Kho câu có 467 câu có từ encounter hoặc các dạng của từ, trích từ 429 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encounter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encounter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encounter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encounter: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.