E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enable”

699 câu thật có từ enable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enable nghĩa là kích hoạt. enable là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: render capable or able for some task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enable

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng enable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sufficient to enable553 lần
sufficiently to enable244 lần
enough to enable1.147 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enable trong kho câu?
Kho câu có 699 câu có từ enable hoặc các dạng của từ, trích từ 609 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 232 câu, rồi Bậc B2 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (91 câu), Tương lai với will (62 câu), Hiện tại hoàn thành (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.