Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “division”

680 câu thật có từ division hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: division nghĩa là phép chia. division là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an army unit large enough to sustain combat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ division

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng division

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cell division415 lần
infantry division246 lần
division of labour340 lần
queensland division185 lần
sub division218 lần
division of labor286 lần
second division919 lần
administrative division132 lần
fourth division234 lần
cavalry division168 lần
military division266 lần
nd division136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ division

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ division trong kho câu?
Kho câu có 680 câu có từ division hoặc các dạng của từ, trích từ 512 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ division xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ division gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 272 câu, rồi Bậc C1 với 225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ division?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ division: Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Quá khứ đơn (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.