Câu tiếng Anh có từ “division”
680 câu thật có từ division hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: division nghĩa là phép chia. division là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an army unit large enough to sustain combat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ division
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A good example is the recent weight-for-age-division style competitions being introduced at school boy level.
Từ trong câu: division, good, example, recent, weight, age, style, competition
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Introduction of Change to National Rugby League», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123389 (bản sửa đổi 2480511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These time divisions are based on major changes in Earth’s systems or in the life forms living at the time.
Từ trong câu: division, time, base, major, change, system, life, form
«Earth science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218 (bản sửa đổi 10966103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male division was first called out, and marched several times around the room, singing and keeping a regular step.
Từ trong câu: division, male, singing, sing, singe, first, call, out
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some sports, the NCAA does not split schools into divisions because only a small number of schools play a given sport.
Từ trong câu: division, sport, split, school, because, small, number, play
«NCAA Division I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115831 (bản sửa đổi 10921243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“The Canada Bill was read a third time yesterday evening without division, but after a Debate which lasted until ten o’clock.
Từ trong câu: debate, bill, read, third, time, yesterday, evening, division
Queen of Great Britain Victoria, The girlhood of Queen Victoria, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #75138. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng division
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cell division | 415 lần |
| infantry division | 246 lần |
| division of labour | 340 lần |
| queensland division | 185 lần |
| sub division | 218 lần |
| division of labor | 286 lần |
| second division | 919 lần |
| administrative division | 132 lần |
| fourth division | 234 lần |
| cavalry division | 168 lần |
| military division | 266 lần |
| nd division | 136 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ division
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ division trong kho câu?
- Kho câu có 680 câu có từ division hoặc các dạng của từ, trích từ 512 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ division xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ division gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 272 câu, rồi Bậc C1 với 225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ division?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ division: Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Quá khứ đơn (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.