E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “difficult”

1.830 câu thật có từ difficult hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: difficult nghĩa là khó khăn. difficult là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not easy; requiring great physical or mental effort to accomplish or comprehend or endure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ difficult

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

Từ hay đi cùng difficult

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
difficult task2.102 lần
extremely difficult1.290 lần
difficult to determine595 lần
difficult to imagine704 lần
difficult to describe584 lần
exceedingly difficult524 lần
difficult to distinguish441 lần
difficult to obtain536 lần
difficult to conceive398 lần
difficult to explain546 lần
difficult to understand1.081 lần
difficult matter1.368 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ difficult

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ difficult trong kho câu?
Kho câu có 1.830 câu có từ difficult hoặc các dạng của từ, trích từ 1.592 tác phẩm và tài liệu. 54 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ difficult xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ difficult gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 541 câu, rồi Bậc B1 với 386 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ difficult?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ difficult: Câu phủ định (219 câu), can và could (160 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (137 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.