Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “design”

2.377 câu thật có từ design hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: design nghĩa là thiết kế. design là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of working out the form of something (as by making a sketch or outline or plan). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ design

Danh sách câu dẫn chứng (144 câu)

Từ hay đi cùng design

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
original design652 lần
originally design332 lần
specially design298 lần
evil design448 lần
specifically design233 lần
instructional design213 lần
design process349 lần
graphic design206 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ design

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ design trong kho câu?
Kho câu có 2.377 câu có từ design hoặc các dạng của từ, trích từ 1.859 tác phẩm và tài liệu. 65 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ design xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ design gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 747 câu, rồi Bậc B1 với 540 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ design?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ design: Câu phủ định (187 câu), Quá khứ đơn (166 câu), can và could (161 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.